Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.
- Chu Thế Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 262 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Châu Ngoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 302 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Chín Ngỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Chương Ngọc Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 473 Xem chi tiết →
- Diệp Ngọc Dình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/12/1996 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Dương Kim Ngọc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/4/1976 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Ngô Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 153 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/5/1966 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Chỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Giao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 367 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 343 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 347 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1930 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1969 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Dương Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Ngộ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1975 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường