Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.

  1. Bùi Ngọc Anh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/12/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Bùi Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1980 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Bùi Ngọc Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Bùi Ngọc Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Bùi Ngọc Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Bùi Ngọc Kháng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 127 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Ngọc Len Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Bùi Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Bùi Ngọc Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 153 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Bùi Ngọc Nhiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Ngọc Nhị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 161 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Bùi Ngọc Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 70 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Bùi Ngọc Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Bùi Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Bùi Ngọc Thạch Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 64 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Bùi Ngọc Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1974 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 559 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Bùi Ngọc Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Bùi Ngọc Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 105 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Bùi Ngọc Tải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 334 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  20. Bùi Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 2.939 người trong các danh sách