Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.

  1. Vũ Ngọc Quí Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Vũ Ngọc Quý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Vũ Ngọc Sơn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Vũ Ngọc Tín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Vũ Ngọc Yêng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Vương Thị Ngoạn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Y - Ngoan Ê Nuôl Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/9/1975 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Y Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  9. nguyễn ngọc Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. nguyễn ngọc Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. nguyễn ngọc Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. nguyễn ngọc Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. trần Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  14. Đinh Ngô Rong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đinh Ngơr Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Đinh Ngọc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 324 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  17. Đinh Ngọc Anh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Đinh Ngọc Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1094 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Đinh Ngọc Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Đinh Ngọc Hàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 2.939 người trong các danh sách