Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.

  1. Trần Ngọc Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Oanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Phong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3885 Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Tuấn Năm sinh: 1973 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Tốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Viên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Ngoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Ngoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Ngọ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1142 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1987 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  15. Trần ngọc Hữu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Đồng Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trịnh Ngọc Cẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Ngọc Lợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 826 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Trịnh Thị Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Trịnh ngọc Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 2.939 người trong các danh sách