Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.

  1. Ngô Đắc Zuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Ngô Đắc Đóng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Ngô Đẳng Tỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Ngô Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Ngô Đức Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Ngô Đức Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Ngô Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Ngọ Quang Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1118 Xem chi tiết →
  10. Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1162 Xem chi tiết →
  11. Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Ngọc Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3848 Xem chi tiết →
  13. Phan Châu Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phan Ngọc ẩn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 576 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Biên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Bích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Bọp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 2.939 người trong các danh sách