Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.
- Ngô Quang Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Quýt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Giám Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Phòng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Trung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Qúy Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Ngô Qúy Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Ngô Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1963 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Ngô Sĩ Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1963 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Ngô Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Nghị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 324 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
- Ngô Thi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Ngô Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Ngô Thế Kiểm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Ngô Thị Hương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Ngô Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 60 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1460 Xem chi tiết →
- Ngô Tiến Bấu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3825 Xem chi tiết →
- Ngô Tiến Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường