Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.

  1. Đoàn Ngọc Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng H · Lô 107 · Khu A9 Xem chi tiết →
  2. Đặng Ngọc Ngoạn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Ngô Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Ngô Ga Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Ngô Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Ngô Huýt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Ngô Sáu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Ngô Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Ngọc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Ngoạn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Ngô Chí Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 9 · Lô 36 Xem chi tiết →
  12. Ngô Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu c Xem chi tiết →
  13. Ngô Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Ngô Ngọc Bình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 53 Xem chi tiết →
  15. Ngô Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 222 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  16. Ngô Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2968 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Ngô Ngọc Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 202 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  18. Ngô Ngọc Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 204 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  19. Ngô Ngọc Châu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/8/1946 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Ngô Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 282 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →

Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 2.939 người trong các danh sách