Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.

  1. Lương Ngọc Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Lữ Ngọc Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3797 Xem chi tiết →
  3. Mai Ngọc Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 427 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Mai Ngọc Toản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Mai Ngọc Đài Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/1981 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nghiêm Ngọc Hồi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huy Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn NGọc Ngự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/9/1973 Quê quán: XUÂN ĐẢNG - CÁT BÀ - HẢI PHÒNG Đơn vị: C9 - D3 - E24 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn NGọc Ngự
  9. Nguyễn Ngô Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/3/1953 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 206 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 216 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Bút Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 726 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 600 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Chí Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/12/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Cầu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 2.939 người trong các danh sách