Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.

  1. Ngô Văn Lê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1954 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1950 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu AA Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1950 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Lượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Lượng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 159 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Lượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Lượng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1965 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 381 · Lô 20 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1940 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng A · Lô 26 · Khu A3 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Lắm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Trấn, Xã Phạm Trấn, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Lễ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/2/1954 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1969 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L3 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Lệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 16 Xem chi tiết →

Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 2.939 người trong các danh sách