Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.

  1. Chu Ngọc Thoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 37 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  2. Chu Ngọc Thạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Châu Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Châu Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Châu Ngọc Mua Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/4/1964 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Dương Ngọc Khuyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Dương Ngọc Kim Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Dương Ngọc ẩn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  9. Hoàng Kim Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Ngọc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Hoàng Ngọc An Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 399 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Hoàng Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Hoàng Ngọc Cánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  15. Hoàng Ngọc Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 363 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Ngọc Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Hoàng Ngọc Lang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/1/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Hoàng Ngọc Lâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Ngọc Sắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Ngọc Thao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 2.939 người trong các danh sách