Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.

  1. Ngô Minh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  2. Ngô Minh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  3. Ngô Minh Nhân Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 25/6/1986 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Ngô Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1986 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Ngô Minh Thìn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Ngô Minh Thông Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/6/1970 An táng tại: Xuân Khê, Xã Xuân Khê, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Ngô Minh Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1971 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Ngô Minh Tín Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Ngô Minh Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 47 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Ngô Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng Đ · Lô 94 · Khu A8 Xem chi tiết →
  11. Ngô Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Ngô Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 Xem chi tiết →
  13. Ngô Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Ngô Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 783 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Ngô Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1986 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 27 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Ngô Mạnh La Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 219 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Ngô Mạnh Lúp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/2/1971 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 176 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Ngô Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1986 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  19. Ngô Mạnh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1949 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Ngô Mạnh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 2.939 người trong các danh sách