Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.
- Nguyễn Văn Ngoạn Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngoạn Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngoạn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/5/1970 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1966 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1986 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 27 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngoặt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 227 · Lô 14 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngò Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng cột3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngót Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 97 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Dương, Xã Thái Dương, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1950 An táng tại: Nhân Đạo, Xã Nhân Đạo, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngô Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngô Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 24/4/1946 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 164 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1992 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường