Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.

  1. Tô Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Tăng Ngọc Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1989 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 89 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Tạ Quang Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1962 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Tạ Quang Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Tạ Văn Ngọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Võ Ngọc Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1986 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Võ Ngọc Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Võ Ngọc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1953 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 55 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Đinh Ngor Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/6/1965 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Ngọc Quýnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Đào Ngọc Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 62 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Đòan ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Đòan ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Đòan đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  16. Đòan đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  17. Đặng Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đặng Ngọc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1981 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đồng Ngọc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Đổ Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 2.939 người trong các danh sách