Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.

  1. Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/7/1968 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/10/1970 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Liêm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 28/8/1948 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1981 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1981 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Liễn Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Liệu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô h Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1977 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Luý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tuấn Hưng, Xã Tuấn Hưng, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 115 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1984 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Khu Phải Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 34 Xem chi tiết →

Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 2.939 người trong các danh sách