Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.

  1. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 60 · Hàng 4 · Lô d Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Bảy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/9/1971 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Bẩy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Bắc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 540 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Cao Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/5/1950 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 589 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Chi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/1/1953 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 153 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Chi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô g Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng K · Lô 20 · Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1952 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Chiếu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/08/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Chiếu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/08/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 2.939 người trong các danh sách