Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.

  1. Lương ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Lương ngọc Rịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1964 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  3. Lương ngọc Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm hưng, Xã Cẩm Hưng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  4. Lại Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lờ Văn Ngớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 772 Xem chi tiết →
  6. Lục Đức Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
  7. Lữ Ngọc Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Mai Ngọc Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Mai Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1953 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Mai Ngọc Khoan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Mai Ngọc Nam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Mai Ngọc Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Mai Ngọc Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1953 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Mai Ngọc Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Mai Ngọc Viện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 134 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1952 An táng tại: Quyết Tiến, Xã Quyết Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Mai ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Mã Ngọc Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Lô 104 · Khu A8 Xem chi tiết →
  20. NGUYỄN VĂN NGÔ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25 tháng 01 năm 1973 Quê quán: Hà Nam An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam KHU: , HÀNG 8, MỘ SỐ 14 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN NGÔ

Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 2.939 người trong các danh sách