Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.
- Đinh Ngọc Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 2 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Toạ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 71 Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Vàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/12/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V24 · Hàng 2 · Lô 8 · Khu Q Xem chi tiết →
- Đinh Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Ngoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Bảy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1974 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Chánh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 17/9/1954 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 284 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Chân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/9/1951 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 291 · Hàng 15 · Lô P Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Công Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/2/1954 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Cẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C139 · Hàng 14 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Cử Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1/1965 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 193 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Diêu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/11/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D54 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Dân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Gan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 222 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Giỏi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường