Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.
- Phan Ngọc Hồ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/7/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Khải Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Ngại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Nhân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Nông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Phượng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Sử Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Sỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Tiếp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Trân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Trân Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 18/4/1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Trúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Trước Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 18/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Tô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc ánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1974 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc ý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Đương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Đương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường