Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.

  1. Ngô Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang Quế Nham, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Hứa Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng E 18 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Inh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Hương Lâm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1952 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Khôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1861 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tráng việt, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Kiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c24 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Kẹo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →

Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 2.939 người trong các danh sách