Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.
- Ngô Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng N · Lô 13 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Ngô Phổ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Ba Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Giảng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1985 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Quang Khinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Quang Kinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/11/1952 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Lanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 160 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Lui Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Làm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu b Xem chi tiết →
- Ngô Quang Lén Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 75 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 149 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 126 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Nghĩ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Ngữ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 85 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Phát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2777 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Quang Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 49 Xem chi tiết →
Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường