Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.

  1. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 9 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 52 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/9/1978 Quê quán: Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3182 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 144 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Sỏng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Lô H Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Sỹ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 323 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 102 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 268 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T45 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu K Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/19/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1963 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 834 · Khu 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 2.939 người trong các danh sách