Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.

  1. Phạm Ngọc Chỉnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/11/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 15 · Khu a1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng B14 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Lan Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/12/1971 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Oanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc TRiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1952 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Tuội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1964 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thị Ngọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Ngoan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c2 Xem chi tiết →
  12. Phạn Ngọc Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trương Ngọc Dương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/5/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g20 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Trương Ngọc Thảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a12 Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Ngõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Ngộ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Chép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 5 · Khu b2 Xem chi tiết →

Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 2.939 người trong các danh sách