Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.
- Hoàng Ngọc Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tráng việt, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 191 · Hàng 10 · Lô P Xem chi tiết →
-
Hoàng Ngọc Giã
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 21/3/1975
Quê quán: Đại Từ, Yên Lạc, Vĩnh Phúc
Đơn vị: C2 - D28 - F10
An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Số mộ G3 · Hàng 12 · Lô 4 · Khu C
Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H99 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu D Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu D 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 13 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 189 · Hàng 10 · Lô P Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Nền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P12 · Hàng 7 · Lô 7 · Khu G Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Soạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T9 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu K Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Thiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Thưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1979 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường