Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.

  1. Bùi Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1988 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Bùi Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Ngọc Thân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T259 · Hàng 5 · Lô 6 · Khu N Xem chi tiết →
  4. Bùi Ngọc Tinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/3/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T163 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu M Xem chi tiết →
  5. Bùi Ngọc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Bùi Ngọc Tãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Bùi Ngọc Túc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: -- An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Bùi Ngọc Uy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Bùi Ngọc Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Bùi Ngọc Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  11. Bùi Ngọc ánh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 108 Xem chi tiết →
  12. Bùi Ngọc Đái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Bùi Ngọc Đênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 10 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Bùi Ngọc Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ26 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Bùi Quang Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04-1973 Quê quán: Quảng Bình Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Quang Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1972 Quê quán: Quảng Bình Đơn vị: E101-F325 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Ngôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1951 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Thắng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hoành Bồ, Huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 609 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 2.939 người trong các danh sách