Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.

  1. Bùi Ngọ Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  2. Bùi Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Bùi Ngọc Anh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Bùi Ngọc Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Bùi Ngọc Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B23 · Hàng 4 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Bùi Ngọc Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1972 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 721 · Khu 5 Xem chi tiết →
  7. Bùi Ngọc Chạy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/12/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C106 · Hàng 11 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Bùi Ngọc Cừ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Bùi Ngọc Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Bùi Ngọc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Bùi Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Bùi Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Bùi Ngọc Khánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 288 Xem chi tiết →
  14. Bùi Ngọc Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Bùi Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M8 · Hàng 8 · Lô 12 · Khu Đ Xem chi tiết →
  16. Bùi Ngọc Phu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/8/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Bùi Ngọc Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1965 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  18. Bùi Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Bùi Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1969 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Bùi Ngọc Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hoành Bồ, Huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh Xem chi tiết →

Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 2.939 người trong các danh sách