Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.
- Đỗ Ngọc Thút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a3 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Thử Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đỗ Tấn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Ngọ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/3/1975 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Ngởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Lâm Nghĩa - Lâm Thao - Phú Thọ Đơn vị: B1 - C12 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Viễn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Minh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Ngoạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Sơn –Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Ngọc ngoãn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/8/1973 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D1 - E176 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Ngọc ngoãn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/8/1973 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D1 - E176 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- B. Ngọc Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
- Bé Ngọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Bùi Bá Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 286 Xem chi tiết →
- Bùi NGọc Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D22 · Hàng 16 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường