Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.
- Ngô Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Ngô Thành Long Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/2/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 8 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Ngô Thế Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Thị Bốn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 174 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Ngô Thị Diệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Thị Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Ngô Thị Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ngô Thị Hỏi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Ngô Thị Miên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Thị Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ngô Thị Nguyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ngô Thị Như Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/9/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Ngô Thị Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Ngô Thị Thạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/7/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 1 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Ngô Thị Trị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Thị VINH Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ngô Thị Đợ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Ngô Trường Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường