Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.

  1. Trần Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1982 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 300 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Khuây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Kiểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 62 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 61 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Lý Năm sinh: 9/5/1948 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1982 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 180 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Lộ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trần Ngọc Muôn
  17. Trần Ngọc Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Mười Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 351 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 2.939 người trong các danh sách