Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.

  1. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d23 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Ngô Chí Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Ngô Hoàng Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a2 Xem chi tiết →
  8. Ngô Hồng Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/1/1980 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Ngô Hồng Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Ngô Hữu Xếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Ngô Phi Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Ngô Phi Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Ngô Phi Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Ngô Phi Lự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Ngô Phi Quâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Ngô Phước Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Ngô Quang Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1980 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Ngô Quang Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Ngô Quang Xân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Ngô Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g10 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 2.939 người trong các danh sách