Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.
- Nguyễn Ngọc Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Long Năm sinh: 8/7/1950 Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Lạc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/6/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H3 · Khu KC1 Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Ngôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1988 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Ngọ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô ngọc Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 586 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Ngô Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Cưu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/6/1964 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1028 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Ngó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1952 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
-
Ngô Văn Ngọc
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 13/3/1975
Quê quán: Trung Giã, Đa Phúc, Vĩnh Phú
Đơn vị: C8 - D8 - E66 - F10
An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Số mộ N27 · Hàng 14 · Lô 4 · Khu Đ
Xem chi tiết →
- Ngô Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1982 An táng tại: Nghĩa trang Bắc Lý, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- NgôNgọc Ngôn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 119 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 9 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường