Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.

  1. Lê Ngọc ẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 473 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Thiện Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Thị Ngoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 77 Xem chi tiết →
  4. Lê Thị Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Lý trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Thị Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Lê Tấn Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1974 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Ngoã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Ngò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1962 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 82 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1974 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 448 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/06/1972 Quê quán: Thiệu Ngọc- Thiệu Hóa- Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang (91-23)02 1/50000 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1970 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1973 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Lê ngọc Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 347 Xem chi tiết →
  18. Lê ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 457 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Lê văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  20. Lê văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →

Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 2.939 người trong các danh sách