Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.
- Trần Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Huê Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trịnh Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 210 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Võ Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Tuý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/5/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Chính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/11/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Sang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/10/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Đặng Ngôn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 205 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Linh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/12/1984 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Ngông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tề lỗ, Xã Tề Lỗ, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Ngô Kim Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Ngô Ngôn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H3 · Lô L7 · Khu KB Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Chăm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H8 · Lô LG8 · Khu KG Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Diệm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H3 · Lô LA3 · Khu KA Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H1 · Lô LA1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M35 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Huề Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/5/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H3 · Lô LH3 · Khu KH Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Hường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H5 · Lô LY5 · Khu KY Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Hường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường