Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.

  1. Ngô Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Ngô Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Ngô Tâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Ngô Tân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/5/1973 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Ngô Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 417 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Ngô Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Cấp Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/2/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  10. Ngô Xuân Hiệp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Ngô Xuân Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Ngô Đáo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Ngô Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Ngô Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/8/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc THanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/6/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/5/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Trần Duy NGọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/5/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 2.939 người trong các danh sách