Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.

  1. Vũ Ngọc Linh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 145 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Vũ Ngọc Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Vũ Ngọc Linh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Vũ Ngọc Luân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 241 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Vũ Ngọc Lạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Vũ Ngọc Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 61 Xem chi tiết →
  7. Vũ Ngọc Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 329 Xem chi tiết →
  8. Vũ Ngọc Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 38 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Vũ Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Vũ Ngọc Thiệp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Vũ Ngọc Thấc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Vũ Ngọc Trúc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Việt Hưng, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Vũ Ngọc Trạc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Việt Hưng, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Vũ Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1967 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Vũ Ngọc Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Vũ Ngọc Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Vũ Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  18. Vũ Ngọc Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Vũ Trọng Ngô Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1174 · Khu K7 Xem chi tiết →
  20. Vũ Tuấn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 854 Xem chi tiết →

Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 2.939 người trong các danh sách