Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.

  1. Trần Ngọc Thạc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/9/1949 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 284 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Đơn vị: Sư 2 An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Toản Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Gia Thuỷ, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/199 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Yến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/3/1965 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc ẩn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/6/1961 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1952 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1951 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 0 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Ngọt Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Trần ngọc Thổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 2.939 người trong các danh sách