Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.

  1. Trần Ngọc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M34 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 0 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Báo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 766 Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Bích Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 42 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 770 · Khu K5 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Cương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 301 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1964 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Hoành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 2.939 người trong các danh sách