Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.

  1. Trương Minh Ngoài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 38 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Trương Ngọc Cư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Trương Ngọc Hiếu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/5/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 83 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Trương Ngọc Hoàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 160 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trương Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Khánh Thuỷ, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Trương Ngọc Lân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trương Ngọc Lý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Trương Ngọc Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 94 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trương Ngọc Oanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 102 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trương Ngọc ẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trương Thành Ngôn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Ngôn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Trương Đình Ngọc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 210 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  15. Trần Hữu Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 27 Xem chi tiết →
  16. Trần Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 468 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Ngôn Tin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 278 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọ Phấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →

Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 2.939 người trong các danh sách