Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.

  1. Phạm Văn Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 915 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Ngồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Phạm ngọc Tiềm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 42 Xem chi tiết →
  5. Phạm ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Quách Ngọc Bến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Sơn Ngọc Huôn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/12/1985 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Sơn Ngọc Phương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  10. TRẦN NGỌC NHƠN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu A, Hàng 2, Số 4 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN NGỌC NHƠN
  11. TRần NGọc Hồi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Thái Khắc Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Thái Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 519 Xem chi tiết →
  14. Thái Ngọc Điền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Thái Ngộ Khánh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/1/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 745 Xem chi tiết →
  16. Thạch Ngọc Hòa Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/3/1986 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Thạch Ngọc Minh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 15/3/1986 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trà Ngò Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Trình Ngọc Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Trình Quang Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 2.939 người trong các danh sách