Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.

  1. Phạm Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 36 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1966 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Khám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Khán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 132 · Khu G3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Khôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 45 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Vân, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 173 Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 18 Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Nuôi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 791 · Khu K5 Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Quí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/8/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 2.939 người trong các danh sách