Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.
- Ngô Ngọc Lý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Nhã Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Thạch Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/6/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/7/1981 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Ngoan Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/6/184 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Ngọt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Ngời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H1 · Lô Ô1 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Bùi Đình Ngọt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/10/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Đĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/8/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Hồ Văn Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/4/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Hứa Ngôn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 354 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Lê Xuân Ngọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Mai Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 177 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chẩm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/6/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/9/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Ngô Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường