Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.

  1. Ngô Xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Ngô Xuân Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Ngô Xuân Nhâm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 743 · Khu K5 Xem chi tiết →
  4. Ngô Xuân Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1961 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
  5. Ngô Xuân Tiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Ngô Xuân Toán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1992 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Ngô Xuân Tác Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 227 Xem chi tiết →
  8. Ngô Xuân Vinh Năm sinh: 1/3/ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Ngô Xuân Vượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  10. Ngô Xuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 377 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Ngô Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1955 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 699 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Ngô Xừng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1981 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Ngô Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Ngô thanh Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Ngô thành Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  16. Ngô thị ánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Ngô văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Ngô văn Kém Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 45 Xem chi tiết →
  19. Ngô văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1974 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Ngô văn Tiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 2.939 người trong các danh sách