Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.

  1. Ngô Văn Vệ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 501 · Khu K3 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1960 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 0 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Xiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/2/1952 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Xếp Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn úc Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Đương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Được Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Đức Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 13 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn ớt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  12. Ngô Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Ngô Xiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Ngô Xuân Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 605 Xem chi tiết →
  15. Ngô Xuân Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Ngô Xuân Luân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 64 Xem chi tiết →
  17. Ngô Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Ngô Xuân Lý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Ngô Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô Bên Phải Xem chi tiết →
  20. Ngô Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 792 Xem chi tiết →

Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 2.939 người trong các danh sách