Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Ngộ”.

  1. Ngô Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1963 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Ràng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Sâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Khu Nam Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Sót Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 14 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 329 · Khu K2 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Sắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 14 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Sắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1234 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 123 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Thu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Thuần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Thán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Thưởng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1263 · Khu K8 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Thảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2.939 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Đức Chiu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngô Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Gò Xác - Cam Danh - Yến xoài-CPC Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 2.939 người trong các danh sách