Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Ngọc Kế”.

  1. Nguyễn Ngọc Keo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Kế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 113 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Võ Ngọc Kế Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Kê Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: Nam Giang, Xã Nam Giang, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1954 An táng tại: Thanh Châu, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Phan Ngọc Kể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1950 An táng tại: Thanh Châu, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Kê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/8/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 7 Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Kế Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô B2 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Đinh Ngọc Kể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 15 · Lô 25 Xem chi tiết →
  11. Lý Ngọc Kẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 15 · Khu C1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Kết Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  14. Ngô Ngọc Kế Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H3 · Lô LA3 · Khu KA Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Triệu Ngọc Kết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/08/1971 Quê quán: Kim Quan - Yên Sơn - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Tạ Ngọc Kết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/04/1970 Quê quán: Yên Phú - Yên Viên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc Kếp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Hải Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Triệu Ngọc Kết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/8/1971 Quê quán: Kim Quan - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Tạ Ngọc Kết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Yên Phú - Yên Viên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Kế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hang Dùng - Ngọc Lập - Yên Lập - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/08/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 87.13.04 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đinh Ngọc Kệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nga Giầy- Nga Sơn- Hy sinh: 25/3/1970
  3. Ngọc Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Trân Xa- Võ Nhai- Hy sinh: 5/10/1972
  4. Ngọc Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trân Xa- Võ Nhai- Hy sinh: 5/10/1972