Tìm thấy 203 hồ sơ cho “Ngọc Hưng”.

  1. Huỳnh Ngọc Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M42 · Hàng H4 Xem chi tiết →
  2. Hà Ngọc Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Hung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/3/1978 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/2/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: NTLS xã Hồng Kỳ, Xã Hồng Kỳ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 68 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Hưng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Hưng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Tân Lạc, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Ngô Ngọc Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/10/1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 248 · Hàng 7 · Lô B3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Hung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Hùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/2/1952 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Hùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/2/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 35 · Hàng 18 · Khu G2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Hùng Năm sinh: 4/3/ Ngày hy sinh: 25/11/1971 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Triệu Ngọc Hưng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 39 Xem chi tiết →
  19. Trương Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 16 · Khu H2 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ngọc Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Ngọc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hòa Bình - Quang Trung - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1972
  3. Đoàn Ngọc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vinh Quang - Đaị Từ - Bắc Thái Hy sinh: 2/3/1973 Mai táng ban đầu: Lộ 14, khu 4 - Gia Lai
  4. Đàm Ngọc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vinh Quang - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 2/4/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.69.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Ngọc Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhạc Lộc - Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
→ Xem cả 69 người trong các danh sách