Tìm thấy 203 hồ sơ cho “Ngọc Hưng”.

  1. Trần Ngọc Hưng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/6/1983 Quê quán: Nhơn Ái - Châu Thành - Cần Thơ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Hừng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/6/1983 Quê quán: Châu Thành, Cần Thơ, Cần Thơ Đơn vị: T67 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Vũ Ngọc Hưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Nghĩa Dân - Kim Động - Hưng Yên Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Bạch Ngọc Hùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 08/07/1967 Quê quán: Thị Xã Hà Đông, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hà Ngọc Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/2/1980 Quê quán: Kim Anh - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Hắc Ngọc Hưng Năm sinh: 1883 Ngày hy sinh: 20/4/1969 Quê quán: Hoằng Ngọc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E36 - F308B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/2/1982 Quê quán: Quang Sơn - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: D624 - E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Hùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/03/1985 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trương Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1984 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trương Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1984 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: 18 - Ngõ 32 - Khu Vận An - Lê Lợi - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Hưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/6/1980 Quê quán: Phổ Phong - Đưc Phổ - Nghĩa Bình Đơn vị: C cối 12096 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Vũ Ngọc Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: D701 - QĐ1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Chí Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Đông á - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C3 - D1 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Nam Thái - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/6/1979 Quê quán: Mỹ An Hưng, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: C1 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: 18 - Ngõ 32 - Khu Vận An - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đinh Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 Quê quán: Nông Trường - Đồng Giao - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Đặng Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1983 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 174 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trịnh Ngọc Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/02/1978 Quê quán: Kim An - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C13 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ngọc Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Ngọc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hòa Bình - Quang Trung - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1972
  3. Đoàn Ngọc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vinh Quang - Đaị Từ - Bắc Thái Hy sinh: 2/3/1973 Mai táng ban đầu: Lộ 14, khu 4 - Gia Lai
  4. Đàm Ngọc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vinh Quang - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 2/4/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.69.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Ngọc Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhạc Lộc - Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
→ Xem cả 69 người trong các danh sách