Tìm thấy 163 hồ sơ cho “Ngưng”.
- Trần Trọng Ngung Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1964 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 291 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Võ Đình Ngung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Ngừng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 96 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Đào Văn Ngừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đặng Quang Ngùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Ngung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Ngừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 430 Xem chi tiết →
- Bùi Duy Ngung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 492 Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lưu ngung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ngừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Trần xá-Nam Hưng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2597 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/2/1975 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Ngừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 312 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngừng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Hữu Ngừng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Phạm thị Ngưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Ngung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 29/8/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Thế Ngùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 38 Xem chi tiết →
Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Ngừng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Quang, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1971 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang LT5 335
- Nguyễn Thọ Ngung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tiến Thành - Hoằng Phượng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 72.500-80.700 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đình Ngừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Cứu - Gia Lương - Bắc Hà Hy sinh: 16/05/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 04.10.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Trọng Ngung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tá Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 16/06/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 10.88.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Bá Ngưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nghĩa Hưng - Mỹ Hưng - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 21/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.14.06 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000