Tìm thấy 163 hồ sơ cho “Ngưng”.

  1. Nguyễn Trọng Ngừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1985 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Ngừng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Ngừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Tùng, Xã Đoàn Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ngưng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ngưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1967 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ngưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ngừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ngừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Ngưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Ngùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 59 · Hàng 4 · Lô i Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Ngừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 104 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Ngung Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 80 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Phan Ngưng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/10/1965 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Ngung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Ngung Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Công Ngừng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/9/1974 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Ngung Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/8/1950 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Ngưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Ngưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu B3 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Doãn Ngừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L4 Xem chi tiết →

Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ngừng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Quang, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1971 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang LT5 335
  2. Nguyễn Thọ Ngung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tiến Thành - Hoằng Phượng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 72.500-80.700 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Đình Ngừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Cứu - Gia Lương - Bắc Hà Hy sinh: 16/05/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 04.10.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Trọng Ngung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tá Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 16/06/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 10.88.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Bá Ngưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nghĩa Hưng - Mỹ Hưng - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 21/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.14.06 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 42 người trong các danh sách