Tìm thấy 163 hồ sơ cho “Ngưng”.

  1. Nguyễn Hữu Ngưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ngưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liên Chung, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Ngô Ngưng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Ngung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Ngừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đào Hữu Ngung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Bùi Quốc Ngung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Doãn Văn Ngừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 17 · Khu Nam Xem chi tiết →
  9. Kim Văn Ngưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1973 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Thị Ngùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 114 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Ngưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 4 · Hàng cột 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Ngưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/6/1973 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Ngung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Tùng, Xã Đoàn Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Ngừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Ngùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: Tiên Tân, Xã Tiên Tân, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Kim Ngừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 148 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 192 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Ngung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/6/1971 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Ngừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1985 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ngừng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Quang, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1971 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang LT5 335
  2. Nguyễn Thọ Ngung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tiến Thành - Hoằng Phượng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 72.500-80.700 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Đình Ngừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Cứu - Gia Lương - Bắc Hà Hy sinh: 16/05/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 04.10.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Trọng Ngung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tá Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 16/06/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 10.88.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Bá Ngưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nghĩa Hưng - Mỹ Hưng - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 21/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.14.06 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 42 người trong các danh sách