Tìm thấy 163 hồ sơ cho “Ngưng”.
- Võ Ngung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Võ Văn Ngưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1027 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đào Tiến Ngừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Ngưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Trung Ngưng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/12/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ngừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 360 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Ngung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Ngừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngung Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/5/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Ngung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Ngung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/8/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 243 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Ngũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1951 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1974 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Vi Thế Ngung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
- Võ Ngừng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 34 Xem chi tiết →
- Hồ Công Ngưng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1963 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- K' Ngưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- K' Ngưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Ngừng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Quang, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1971 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang LT5 335
- Nguyễn Thọ Ngung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tiến Thành - Hoằng Phượng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 72.500-80.700 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đình Ngừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Cứu - Gia Lương - Bắc Hà Hy sinh: 16/05/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 04.10.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Trọng Ngung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tá Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 16/06/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 10.88.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Bá Ngưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nghĩa Hưng - Mỹ Hưng - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 21/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.14.06 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000